1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Cùng học tiếng anh theo chủ đề

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi chautuanpro91, 19/2/2016.

  1. chautuanpro91

    chautuanpro91 VIP giả đấy

    Bài viết:
    21
    Đã được thích:
    1
    Học tiếng anh giao tiếp bạn nên học theo chủ đề, để nắm vững những ngữ pháp hay từ vựng. Cũng nên hàng ngày luyện nghe tiếng anh theo chủ đề nhé. Hôm nay, mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng trong phòng ngủ

    1. Hairbrush /ˈheə.brʌʃ/ - bàn chải tóc

    2. Hood /hʊd/ - mũ trùm

    3. Comb /kəʊm/ - lược

    4. Blind /blaɪnd/ - mành mành

    5. Bureau /ˈbjʊə.rəʊ/ - tủ có ngăn kéo và gương

    6. Mattress /ˈmæt.rəs/ - đệm

    7. Pillowcase /ˈpɪl.əʊ.keɪs/ - vỏ gối

    8. Headboard /ˈhed.bɔːd/ - đầu giường

    9. Bedspread /ˈbed.spred/ - khăn trải giường (trải bên trên chăn và tấm trải giường phẳng)

    10.Pillow /ˈpɪl.əʊ/ - gối

    11.Mirror /ˈmɪr.əʳ/ - cái gương

    12.Closet /ˈklɒz.ɪt/ - ngăn nhỏ

    13.Comforter /ˈkʌm.fə.təʳ/ - chăn bông

    14.Tissues /ˈtɪʃ.uːs/ - khăn giấy

    15.Alarm clock /əˈlɑːm klɒk/ - đồng hồ báo thức

    16.Hanger /ˈhæŋ.əʳ/ - móc treo

    17.Bed /bed/ - giường

    18.Air conditioner /eəʳ kənˈdɪʃ.ən.əʳ/ - điều hòa

    19.Flat sheet /ʃiːt/ - tấm trải giường (phẳng)

    20.Curtain /ˈkɜː.tən/ - rèm

    21.Jewelry box /ˈdʒuː.əl.ri bɒks/ - hộp đựng đồ trang sức

    22.Rug /rʌg/ - thảm

    23.Light switch /laɪt swɪtʃ/ - công tắc điện

    24.Box spring /bɒks sprɪŋ/ - lớp lò xo dưới đệm

    25.Chest of drawers /tʃest əv drɔːz/ - tủ com-mốt, tủ gồm nhiều ngăn

    26.Phone /fəʊn/ - điện thoại

    27.Floor /flɔːʳ/ - nền nhà

    28.Footboard /'futbɔ:d/ - chân giường

    29.Blanket /ˈblæŋ.kɪt/ - chăn​



     

Chia sẻ trang này