1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Chia sẻ Từ vựng tiếng Anh đề tài gia đình

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi numbencore89hd, 17/8/2016.

  1. numbencore89hd

    numbencore89hd Thành viên

    Bài viết:
    11
    Đã được thích:
    0
    Gia đình là một trong nhiều thứ quan trọng nhất đối với mỗi chúng ta , khi bạn gặp khó khăn, khi bạn buồn thì bạn chỉ cần về với gia đình mọi việc sẽ đâu vào đó. Khi giao tiếp Anh văn cũng vậy vốn từ vựng về gia đình buộc bạn phải biết để có thể đối thoại đàm luận , hay khi người bạn nước ngoài của bạn hỏi bạn có thể trả lời, hoặc bạn hỏi người bạn nước ngoài của mình để thể hiện sự chăm chú . tiếp sau đây , English4u sẽ gửi các bạn những từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình thường gặp nhất.

    [​IMG]

    Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình

    1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình về các thành viên
    1. 1. Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình
    - Child (plural: children): con
    - Hhusband: chồng

    - Father (familiarly called dad): bố
    - Mother (familiarly called mum): mẹ
    - Son: đàn ông
    - Daughter: con gái
    - Pparent: bố mẹ
    - Wife: vợ
    - Brother: anh trai/em trai
    - Sister: chị gái/em gái
    - Uncle: chú/cậu/bác trai
    - Aunt: cô/dì/bác gái
    - Nephew: cháu trai
    - Niece: cháu gái
    - Grandmother (granny,grandma): bà
    - Grandfather (granddad,grandpa): ông
    - Grandparents: ông bà
    - Grandson: cháu trai
    - Granddaughter: cháu gái
    - Grandchild (plural:grandchildren): cháu
    - Cousin: anh chị em họ
    1.2. Từ vựng tiếng Anh về bố - mẹ đỡ đầu và con riêng
    - Godfather: bố đỡ đầu
    - Godmother: mẹ đỡ đầu
    - Godson: con trai đỡ đầu
    - Goddaughter: con gái đỡ đầu
    - Stepfather: bố dượng
    - Stepmother: mẹ kế
    - Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
    - Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
    - Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế
    - Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
    - Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
    - Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
    1.3 Từ vựng tiếng Anh liên quan đến nhà vợ nhà chồng
    - Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
    - Father-in-law: bố chồng/bố vợ
    - Son-in-law: con rể
    - Daughter-in-law: con dâu
    - Sister-in-law: chị/em dâu
    - Brother-in-law: anh/em rể
    1.4. Các từ vựng tiếng các thành viên trong gia đình cao về chủ đề gia đình
    - Immediate family: gia đình ruột thịt (bao anh chị mẹ & anh chị em ruột)
    - Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
    - Extended family: gia đình mở thêm (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)
    - Family tree: lược đồ gia đình, để chỉ quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
    - Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng tuy nhưng ko gần gũi)
    - Loving family: close-knit family : gia đình ngọt ngào (mọi thành viên trong gia đình đều yêu quý nhau, có quan hệ tốt)
    - Dysfunctional family: gia đình ko êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
    - Carefree childhood: tuổi thơ êm ả (không phải lo lắng gì cả)
    - Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)
    - Divorce (v) (n): li dị, sự li dị
    - Bitter divorce: li thân (do có hiềm khích tình cảm)
    - Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản
    - Broken home: gia đình đổ bể
    - Custody of the children: quyền nuôi khi (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)
    - Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sớt quyền nuôi con
    - Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
    - Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.
    - Single mother: mẹ đơn thân
    - Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi
    - Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
    - Blue blood: dòng giống tôn thất
    - A/the blue-eyed boy: đứa con cưng
    hai . Những câu tiếng Anh giao tiếp thường gặp khi nói về mối quan hệ gia đình
    2.1. Câu giao tiếp tiếng Anh khi hỏi về anh chị em
    - Do you have any brothers or sisters?
    - Yes, I've got ...
    + a brother
    + sister
    + an elder brother
    + a younger sister
    + two brothers
    + two sisters
    + one brother and two sisters
    - No, I'm an only child
    - Bạn có anh chị em không?
    - Có, mình có …
    + một anh/em trai
    + một chị/em gái
    + một anh trai
    + một em gái
    + hai anh/em trai
    + hai chị/em gái
    + một anh/em trai và hai chị/em gái
    - Không, mình là con một
    2.2. Câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nói về con và cháu
    - Have you got any kids?
    - Do you have any children?
    - Yes, I've got ... + a boy and a girl
    + a young baby
    + three kids
    - I don't have any children
    - Do you have any grandchildren?
    - Bạn có con không?
    - Bạn có con không?
    - Có, mình có ... + một trai và một gái
    + một bé mới sinh
    + ba con
    - Mình không có con
    - Ông/bà có cháu không?
    2.3. Câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nói về bố mẹ và ông bà
    - Are your parents still alive?
    - Where do your parents live?
    - What do your parents do?
    - What does your father do?
    - What does your mother do?
    - Are your grandparents still alive?
    - Where do they live?
    - Bố mẹ bạn còn sống chứ?
    - Bố mẹ bạn sống ở chỗ nào ?
    - Bố mẹ bạn làm nghề gì?
    - Bố bạn làm nghề gì?
    - Mẹ bạn làm nghề gì?
    - Ông bà bạn còn sống cả chứ?
    - Họ sống ở đâu?
    2.4. Câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nói quan hệ hôn nhân
    - Do you have a boyfriend?
    - Do you have a girlfriend?
    - Are you married?
    - Are you single?
    - Are you seeing anyone?
    - I’m ...+ single
    + engaged
    + married
    + divorced
    + separated
    + a widow
    + a widower
    - I'm seeing someone
    - Bạn có bạn trai chưa?
    - Bạn có bạn gái chưa?
    - Bạn có gia đình chưa?
    - Bạn chưa có gia đình à?
    - Bạn có đang hẹn hò ai không?
    - Mình ... + còn độc thân
    + đã đính ước rồi
    + đã lập gia đình rồi
    + đã ly hôn rồi
    + đang ly thân
    + chồng mình mất rồi
    + vợ mình mất rồi
    hò hẹn đang hẹn hò

    [​IMG]

    Cây gia đình giúp bạn học từ vựng tiếng Anh tốt hơn
    ba . Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình
    - Bước 1: Đọc qua một lượt các từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình mà về chúng tôi đã giới thiệu ở trên. Những từ nào bạn đã biết thì nên bỏ qua, từ nào chưa biết thì đánh dấu để học.
    - Bước 2: Đặt mục tiêu học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình từng ngày . Ví dụ mỗi ngày bạn học 5 – 10 từ. Mỗi từ phải học cách phát âm và cách dùng . Nếu bạn chưa biết cách đọc thì phải tra sách tra từ vựng sử dụng ngay hoặc sử dụng phần mềm phát âm tiếng Anh của English4u để tập dượt theo.
    - Bước 3: Đặt câu. Cách nhớ từ vựng hoàn hảo nhất chủ đề theo chủ đề và đặt câu theo từng hoàn cảnh , như vậy bạn mới có thể liên kết lại và nhớ một cách logic hơn.
    - Bước bốn : Luyện tập hàng ngày cùng bạn bè. Bạn có thể tùy vào những từ vựng tiếng Anh mình đã học để xây dựng bài hội thoại hoặc nói về gia đình của mình với bạn bè.
    Nguồn: english4u.com.vn/bi-quyet-hoc-tap/tu-vung-tieng-anh-chu-de-gia-dinh-n397
     
  2. vokimtri

    vokimtri Thành viên

    Bài viết:
    12
    Đã được thích:
    0
    bên bạn có tiếng ANh chủ đề dưới dang Clips không thì sẽ dễ theo dõi hơn.
     

Chia sẻ trang này