1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Chia sẻ Từ vựng tiếng anh về quần áo

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi Lơ Ngơ, 20/9/2016.

  1. Lơ Ngơ

    Lơ Ngơ Thành viên

    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Quê quán:
    Hà Nội
    Để học tốt tiếng anh không chỉ yêu cầu mỗi ngày bạn học theo list đề ra là ổn mà còn là cả quá trình, có thể không được lên list như những lĩnh vực khác nhưng những đồ dung mỗi ngày bạn luôn tiếp xúc với nó cũng nên thay đổi và tò mò xem nó có nghĩa gì.
    Tự học tiếng anh tại nhà là như thế, không cần quá cao siêu hay thông minh mới có thể học được, quan trọng là ý chí và sự hiếu học của bạn.
    Từ vựng tiếng anh về quần áo là một ví dụ, nó là một trong những thứ mà bạn không thể thiếu mỗi ngày.
    Ngoài ra, học từ vựng trên effortless english không chỉ nắm được nhiều từ hơn mà còn có thể sử dụng vào từng câu, từng trường hợp cụ thể của từ đó như thế nào, cách phát âm ra sao.
    Vậy tại sao không áp dụng effortless english ngay bây giờ cho tương lai của bạn.

     dress : váy liền
     skirt : chân váy
     miniskirt : váy ngắn
     blouse : áo sơ mi nữ
     stockings: tất dài
     tights : quần tất
     socks : tất
     high heels (high-heeled shoes) : giày cao gót
     sandals : dép xăng-đan
     stilettos : giày gót nhọn
     trainers : giầy thể thao
     wellingtons : ủng cao su
     slippers : dép đi trong nhà
     shoelace : dây giày
     boots :bốt
     leather jacket :áo khoác da
     gloves : găng tay
     vest : áo lót ba lỗ
     underpants : quần lót nam
     knickers : quần lót nữ
     bra : áo lót nữ
     blazer : áo khoác nam dạng vét
     swimming costume: quần áo bơi
     pyjamas: bộ đồ ngủ
     nightie (nightdress) : váy ngủ
     dressing gown: áo choàng tắm
     bikini : bikini
     hat : mũ
     baseball cap : mũ lưỡi trai
     scarf : khăn
     overcoat : áo măng tô
     jacket :áo khoác ngắn
     trousers (a pair of trousers): quần dài
     suit : bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
     shorts : quần soóc
     jeans :quần bò
     shirt :áo sơ mi
     tie : cà vạt
     t-shirt : áo phông
     raincoat : áo mưa
     anorak :áo khoác có mũ
     pullover : áo len chui đầu
     sweater : áo len
     cardigan: áo len cài đằng trước
     jumper : áo len
     boxer shorts : quần đùi
     top : áo
     thong: quần lót dây
     dinner jacket : com lê đi dự tiệc
     bow tie: nơ thắt cổ áo nam
    Hãy áp dụng những từ vựng tiếng anh này vào tiếng anh giao tiếp mỗi ngày nhé, chắc chắn bạn sẽ thấy thú vị hơn rất nhiều. Để biết thêm nhiều từ vựng tiếng anh nữa và áp dụng vào cuộc sống triệt để nhất, hãy xem thêm nhiều bài viết khác tại:
     

Chia sẻ trang này