THANKS & BEST REGARDS LÀ GÌ, PHÂN BIỆT THANKS VÀ THANK TRONG TIẾNG ANH

-

Nâng cao vốn từ vựng của doanh nghiệp với English Vocabulary in Use từ bỏ Cambridge.

Bạn đang xem: Thanks & best regards là gì

Học các từ các bạn cần tiếp xúc một bí quyết tự tin.


We use expressions with thank you và thanks to lớn respond to something politely và to show we are grateful for something. Thanks is more informal than thank you. We often địa chỉ cửa hàng other words lớn make the response stronger: …
*

deoxyribonucleic acid: the chemical, present at the centre of the cells of living things, that controls the structure và purpose of each cell & carries genetic information during reproduction

Về bài toán này
*

Trang nhật ký kết cá nhân

Teeming with và abundant (The language of large amounts & numbers, Part 1)


*

*

phát triển Phát triển từ bỏ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột các tiện ích tìm kiếm kiếm dữ liệu cấp phép
reviews Giới thiệu năng lực truy cập Cambridge English Cambridge University Press cai quản Sự chấp thuận bộ nhớ lưu trữ và Riêng tứ Corpus Các quy định sử dụng
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 giờ đồng hồ Việt
Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
English–Dutch Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng mãng cầu Uy Norwegian–English Tiếng Anh–Tiếng tía Lan Tiếng ba Lan-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha-Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ English–Ukrainian Tiếng Anh–Tiếng Việt
"Thank you" is one of the first few words that you will need lớn know when learning Vietnamese.

Just lượt thích many other languages, there are formal and informal ways of saying "Thank you" in Vietnamese.

In this short lesson, we'll learn many ways to lớn express your gratitude to the Vietnamese people in your day-to-day conversations, just like a native speaker.


*

Informal "Thank you" in Vietnamese

Cám ơn is the standard way of saying thank you in Vietnamese, especially in Southern Vietnam.

In Northern Vietnam, you may hear cảm ơn instead, with a different accent mark, as thank you. Just know that there is no difference in terms of meaning.

The word cảm means "to feel", whereas the word ơn means "favor". Cảm ơn can literally be translated as "to feel the favor" someone has given you.

So don't forget to say cảm ơn to:

The border control person when he returns your passport
The xe taxi driver who drops you off at your hotel
The khách sạn staff who opens the door for you & helps you with the luggage
The waiter who brings you food & drinks
The street seller who hands you the food & the changes
Related
*

*

Saying Hello in Vietnamese lượt thích a native speaker

Be more polite when saying "Thank you" in Vietnamese

Knowing the word cảm ơn is sufficient if you're a traveler. But if you're an expat or someone who wants lớn impress the locals by being extra respectful, you'll need khổng lồ go beyond the 2 words cảm ơn.

a. Including personal pronouns

The most common way lớn sound more polite is to địa chỉ a personal pronoun after the word cảm ơn.

Personal pronouns, in this case, are just different words for "You", depending on that person's age (generation) & gender. For instance, you can say:

Cám ơn anh - lớn thank someone who seems old enough to lớn be your older brother

Cám ơn chị - lớn thank someone who seems old enough khổng lồ be your older sister

Cám ơn em - lớn thank someone who seems young enough khổng lồ be your younger sibling

Cám ơn chú - to thank someone who seems old enough khổng lồ be your uncle

Cám ơn cô - to thank someone who seems old enough to lớn be your aunt

b. Adding polite articles

The easiest way lớn be more polite, of course, is to showroom "polite articles"!

Native speakers often use them when speaking to someone who is more seniors lớn show respect. You won't have lớn use these articles with someone who seems younger than you.

What are these polite articles?

Dạ is often placed at the beginning of the response sentences. For example: Dạ cám ơn / Dạ cám ơn anh / Dạ cám ơn côẠ is often placed at the over of the response sentences. For example: Cám ơn anh ạ / Cám ơn cô ạ

Emphasize your gratitude in Vietnamese

To emphasize strong gratitude towards someone, you can place the word nhiều after the phrase cám ơn .

Nhiều is the equivalent of "a lot" or "much" in English.

Xem thêm: Cách xoá hết danh bạ trên iphone cực nhanh chỉ trong 1 phút, cách nào để xóa danh bạ trên iphone nhanh chóng

Examples: Cám ơn anh các / Cám ơn chú nhiều. Without the pronoun, this phrase would sound impolite.

To express gratitude even more sincerely, especially when you feel touched or very grateful for what the person has done, you can use the phrase nhiều lắm

Nhiều lắm literally means "so much" in English.

Examples: Cám ơn anh nhiều lắm! / Cám ơn chú các lắm!


*

*

Most natural ways khổng lồ say "How are you" in Vietnamese

Formal "Thank you" in Vietnamese

Xin cảm ơn is used khổng lồ say "Thank you" in a more formal situation. The word xin
can be translated to lớn "to beg", "to ask for a favor".

You will most likely come across this phrase on TVs or in the interviews, which oftentimes requires more formality & politeness.

Responses khổng lồ "Thank you" in Vietnamese

When you say "thank you" khổng lồ a person who is more senior than you, expect them khổng lồ just give you a gentle nod as a reply without saying anything.

But when it's your turn to lớn respond to lớn someone who is thanking you, what do you say?

Có gì đâu literally means "It's nothing".

When replying khổng lồ "Cám ơn" said by someone who is around your age, you can say có gì đâu. This phrase is very casual và mostly used with someone you know well.

You can also use có gì đâu khổng lồ respond to "I'm sorry" in Vietnamese, which is the same as saying "it's nothing lớn worry about".

Không có chi can be translated khổng lồ "You're welcome".

When replying lớn "Cám ơn" said by someone who is more senior than you or lớn someone you don't know that well, Không có chi is fantastic lớn respond to lớn them in a polite way.

Don't forget the polite article when using this phrase ⇢ Dạ không có chi.


In case you want to impress your Vietnamese partner, friends or neighbors, check out my không lấy phí mini-course lớn learn 15 essential Vietnamese phrases for beginners, including how khổng lồ say "hello", "thank you", "how are you", etc. In Vietnamese.