1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

10 cụm từ thường nghe trong hội thoại tiếng Anh

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi Anh My, 11/3/2016.

  1. Anh My

    Anh My Thành viên

    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Here are 10 REALLY REALLY COMMON EXPRESSIONS that you hear in everyday conversation.
    10 cụm từ rất rất phổ biến bạn nghe mỗi ngày trong văn nói tiếng Anh. Xem và share ngay để lưu lại dùng nhé!

    1. Twenty four seven: 24/7, bất cứ khi nào
    Ex: You can access our website 24/7
    Bạn có thể truy trập trang web của chúng tôi bất cứ khi nào

    2. Get the ball rolling = let's start now: bắt đầu nào
    Ex: Come on, let's get the ball rolling, guys
    Nào, mọi người bắt đầu thôi

    3. Take it easy = relax: nghỉ ngơi
    Ex: I gonna take it easy this weekend
    Cuối tuần này tôi sẽ nghỉ ngơi thư giãn

    4. Sleep on it: Consider/ think about the decision
    Suy nghĩ, cân nhắc trước khi đưa ra quyết định
    Ex: I will get back on you tomorrow. I wanna sleep on it a little bit
    Ngày mai tôi sẽ trả lời anh, tôi phải cân nhắc về điều này chút đã

    5. Broke = no money left : cháy túi.
    Ex: I am broke
    Tôi cháy túi/hết sạch tiền

    6. Sharp! = correct, don't be later than ...
    Đúng chính xác, không được muộn hơn.
    Ex: The meeting is at 7 o'clock sharp!
    Cuộc họp sẽ bắt đầu chính xác lúc 7h

    7. Like the back of one's hand = know thoroughly about something, be very familiar with...
    Thông thạo, quen thuộc với cái gì đó như lòng bàn tay
    Ex: He knows this city like the back of his hand
    Anh ta thông thạo thành phố này như lòng bàn tay

    8. Give a hand = help: Giúp một tay
    Ex: Could you give me a hand = could you help me?
    Anh có thể giúp tôi một tay được không?

    9. In ages = for a long time : Ttrong 1 thời gian dài
    Ex: I have not seen him in ages
    Tôi không gặp anh ta trong nhiều năm rồi

    10. Sick and tired = don't like, hate : Chán ghét cái gì
    Ex: I am sick and tired of doing homework
    Con chán làm bài tập về nhà lắm rồi

    Nguồn: Universal English Institute (ULI)
     

Chia sẻ trang này