1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Các từ viết tắt khi nhắn tin bằng tiếng Anh

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi evergreen, 27/11/2015.

  1. evergreen

    evergreen Tiếng Anh giao tiếp Evergreen Thành viên BQT Thịt spammer

    Bài viết:
    87
    Đã được thích:
    65
    Hôm nay thử nghiên cứu chút cách viết tắt trong tin nhắn bằng tiếng Anh xem có gì hay ho không nhỉ? Chắc hẳn các bạn sẽ bất ngờ khi gặp nhiều từ viết tắt tiếng Anh quen thuộc đó. Học tiếng Anh giao tiếp đơn giản qua những từ viết tắt chứ nhỉ?

    [​IMG]
    Những từ viết tắt trong tin nhắn bằng tiếng Anh​

    2DAY - today: Hôm nay
    2MORO - tomorrow: Ngày mai
    2NITE - tonight: Tối nay
    AFAIK - as far as I know: theo mình biết
    ASAP - as soon as possible: Càng sớm càng tốt/sớm nhất có thể
    ATB - all the best: Chúc mọi điều tốt lành (dùng để chào tạm biệt)
    B4 - before: Trước hết/trước đó
    B4N - bye for now: Tạm biệt
    BCOZ/BC'Z - because: Tại vì/bởi vì
    BOGO - Buy one Get one: Mua 1, tặng 1
    BRB - be right back: Quay lại sớm thôi/sẽ quay lại sớm
    BTW - by the way: Nhân tiện
    CIO - check it out: xem đi, nhìn kìa, hãy thử đi.
    CULA8R - see you later: Gặp lại sau/hẹn gặp lại
    EVERY1 - everyone: mọi người
    FYI - for your information: Nói cho mày biết
    G9 - Good night: Chúc ngủ ngon
    GR8 - great: Ngon/tuyệt vời
    GTG - got to go: Tao phải đi rồi
    H&K - hug and kiss: Ôm và hôn
    IDK - I don't know: Tôi không biết
    IMO - in my opinion: Theo ý kiến của tôi, theo ý tôi, theo tôi
    KIT - keep in touch: Giữ liên lạc nhé!
    LOL - laugh out loud/laughing out loud: Buồn cười/cười lớn
    M8 - mate: Bạn
    OIC - oh I see: Hiểu/Ồ tôi hiểu rồi
    OMG - oh my God: Ôi chúa ơi, trời ơi, Ôi thần linh ơi.
    PLS/PLZ - please: Làm ơn
    R.I.P - Rest in Place: Chết
    RU OK? - are you OK?: Mày ổn chứ
    TBH - to be honest: thực lòng mà nói
    THX - thanks: Cảm ơn
    UR - you are: Mày/bạn...
    XOXOX - hugs and kisses: ôm và hôn nhiều (khi nói với nhiều người)


    Xem thêm các từ viết tắt trong tiếng Anh để học giao tiếp tiếng Anh

    (Theo Chiko sưu tầm và biên dịch)​
     
    admin thích điều này.

Chia sẻ trang này