1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Cùng Patado Bứt Phá Với Bộ Từ Vựng Ielts Chủ Đề Business

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi Bich Duong, 21/7/2021.

  1. Bich Duong

    Bich Duong Thành viên

    Bài viết:
    315
    Đã được thích:
    0

    [​IMG]

    • to balance the books: to not spend more money than you are earning: không tiêu vượt mức kiếm được
    • to be self-employed: to work for yourself/to not work for an employer: tự làm chủ
    • to cold call: to make a sales call to someone without asking them for permission first: cuộc gọi bán hàng không thông báo trước
    • cut throat competition: when one company lowers its prices, forcing other companies to do the same, sometimes to a point where business becomes unprofitable: cạnh tranh bằng cách giảm giá xuống mức thấp khiến đối thủ cũng phải giảm, đôi khi ở mức không còn lãi.
    • to do market research: to do research into what potential customers would or wouldn’t buy: nghiên cứu thị trường
    • to draw up a business plan: to write a plan for a new business: lên kế hoạch kinh doanh
    • to drum up business: to try to get customers: câu khách
    • to earn a living: to earn money: kiếm sống
    • to go bust/ to go under: when a business is forced to close because it is unsuccessful: buộc phải đóng cửa
    • cash flow: the money coming in and going out of a business: dòng tiền

    • to go into business with: to join another person to start or expand a business: tham gia kinh doanh cùng
    • to go it alone: to start your own business: tự kinh doanh
    • to have a web presence: to have a website or social media profile that showcases your business: có website để giới thiệu sản phẩm
    • to launch a product: to start selling and promoting a new product: giới thiệu sản phẩm
    • to lay someone off: when a company ends an employee’s contract of employment: cho thôi việc
    • lifestyle business: a business that is set up to bring in a sufficient income and no more: kinh doanh cá thể
    • to make a profit: to earn more money than it costs to run the business: có lợi nhuận

    [​IMG]
    • niche business: a business that serves a small, particular market: kinh doanh trong thị trường ngách
    • to raise a company profile: to make more people aware of a business: tạo thương hiệu công ty
    • to run your own business: to have a business of your own: tự kinh doanh
    • sales figures: a report of the income a company generates through sales of products or services: báo cáo doanh số
    • to set up a business: to start a business: bắt đầu kinh doanh
    • stiff competition: strong competition from other companies in the same area of work: đối thủ mạnh
    • to take on employees: to employ people: thuê nhân viên
    • to take out a loan: to borrow money: đi vay tiền
    • to win a contract: when a business gets legally-binding work with an individual or company: giành được hợp đồng
    • to work for yourself: (see ‘to be self-employed’): tự làm chủ


    CÁC BẠN XEM THÊM TẠI ĐÂY NHÉ
     

Chia sẻ trang này