1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Chia sẻ Từ vựng tiếng anh cơ khí chuyên ngành chế tạo máy

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi Dao Cham, 16/4/2018 lúc 17:46.

  1. Dao Cham

    Dao Cham Thành viên

    Bài viết:
    19
    Đã được thích:
    0
    Với tiếng anh, bạn luôn cần phải cập nhật thường xuyên các thông tin mới. Tiếng anh cơ khí chuyên ngành cũng không phải ngoại lệ dù đây là một ngành kỹ thuật bởi với sự liên tục đổi mới và cập nhật của lĩnh vực khoa học công nghệ khiến các kiến thức cần liên tục được cập nhật hoàn thiện từng ngày.

    Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo máy, các chi tiết máy với những tên kỹ thuật bằng tiếng anh khiến những người làm trong nghề lúng túng dù nhận biết được rõ ràng. Các từ vựng tiếng anh cơ khí chuyên ngành chế tạo máy sau đây sẽ hỗ trợ bạn phần nào trong việc tìm hiểu chuyên ngành.

    1. Flute :Chiều dài phần cắt

    2. Shoulder :Chiều dài đến vai dao.

    3. Overall :Chiều dài của dao.

    4. Corner radius : Bán kính của đáy cầu-bằng nửa đường kính dao.

    5. Diameter: Đường kính dao.

    6. Arbor diameter :Đường kính phần kẹp dao.

    7. Chuck: Dụng cụ kẹp,mâm cặp.

    8. Manufacturer’s tool code :mã dụng cụ của nhà sản xuất.

    9. Feed rate :Bước tiến dao ngang.

    10. Plunge rate :Bước tiến xuống dao.

    11. Retract rate :Bước tiến lùi dao.

    12. Spindle speed :Tốc độ trục chính.

    13. Coolant :Nguội

    14. Shape: Hình dạng phôi

    15. Rectangular: Dạng chữ nhật

    16. Cylindrical : Dạng khối trụ.

    17. Solid : Phôi có dạng khối solid (không có dạng đặc biệt).

    18. Pocket milling : Phay hốc.

    19. Machine type: Loại máy gia công

    20. Generic: Máy gia công thông thường-Hệ mét sẽ là FANUC

    21. Machine group Properties :Các thông số của (nhóm) máy.

    22. Stock setup: Thiết lập phôi.

    Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí mà tôi gửi bạn trên đây hy vọng đã cung cấp cho bạn thêm kiến thức để tìm hiểu tiếng anh cơ khí chuyên ngành cũng như áp dụng vào công việc một cách hiệu quả nhất. Với các từ vựng này, bạn có thể chủ động học hỏi thông qua các tài liệu, giáo trình bằng tiếng anh, video, phim ảnh của các chuyên gia nước ngoài.

    Xem thêm: từ vựng tiếng anh thương mại quốc tế
     

Chia sẻ trang này