1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Từ vựng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Diễn đàn ngoại ngữ' bắt đầu bởi phannhung, 2/6/2016.

  1. phannhung

    phannhung Thành viên

    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    水門(すいもん) Cống rãnh

    経過(けいか) Trải qua, trôi qua

    翌週(よくしゅう) Tuần tới

    視野(しや) Tầm mắt, tầm nhìn

    道徳(どうとく) Đạo đức

    部品(ぶひん) Linh kiện, phụ tùng

    配布(はいふ) Phân phát, cung cấp

    野生(やせい) Hoang dã

    世辞(せじ) Tâng bốc, ca tụng

    中途(ちゅうと) Nửa chừng

    依頼(いらい) Nhờ cậy, thỉnh cầu

    免責(めんせき) Miễn trách nhiệm

    密輸(みつゆ) Buôn lậu

    弁償(べんしょう) Bồi thường

    歓迎(かんげい) Hoan nghênh

    満足(まんぞく) Thỏa mãn, hài lòng

    特売(とくばい) Bán hạ giá

    補足(ほそく) Bổ sung

    貯蔵(ちょぞう) Tàng trữ, dự trữ

    貸借(たいしゃく) Khoản nợ
     
  2. phannhung

    phannhung Thành viên

    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    1. Excuse me (to get attention)

    Sumimasen

    すみません

    2. Sorry (mistake)

    Gomen nasai

    ごめん なさい

    3. Do you speak english/japanese?

    Anatawa eigo/nihongo o hanashimasuka?

    あなたは えいご/にほんご を

    4. Do you understand?

    Wakarimasuka?

    わかりますか?

    5. I understand/I don't understand

    Wakarimasu/

    wakarimasen

    わかります/

    わかりません

    6. I don't know

    Shirimasen

    しりません
     
    Đã sửa đổi bởi một quản trị viên: 3/6/2016
  3. phannhung

    phannhung Thành viên

    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    1. How are you?

    - Ogenki desuka?

    - おげんき ですか?

    2. I'm fine, thanks.

    - Watashiwa genki desu. Arigato.

    - わたしは げんき です。ありがとう。

    3. Thank you

    - Arigato

    - ありがとう

    4. Thank you very much

    - Domo arigato gozaimasu

    - どうも ありがとう

    ございます

    5. Please (requesting s'thing)

    Kudasai

    ください
     

Chia sẻ trang này