1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Chia sẻ 40 cấu trúc ngữ pháp nên biết khi giao tiếp tiếng Anh

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi evergreen, 13/4/2016.

  1. evergreen

    evergreen Tiếng Anh giao tiếp Evergreen Thành viên BQT Thịt spammer

    Bài viết:
    87
    Đã được thích:
    65
    Không nên quá chú trọng ngữ pháp khi giao tiếp tiếng Anh. Tuy nhiên, nếu bạn không biết thì làm sao có thể nói tiếng Anh tự tin được. Vì thế bạn cũng cẫn nắm vững những cấu trúc quen thuộc để có thể bật ra 1 cách tự nhiên nhất. Sau đây sẽ là 40 cấu trúc ngữ pháp hay dùng khi giao tiếp tiếng Anh do trung tâm học tiếng Anh giao tiếp Hà Nội Evergreen chia sẻ đến các bạn:


    1. S + V + adj/adv + enough + (for sb) + to do st: đủ … cho ai đó làm gì
    e.g. She is old enough to get married. (Cô ấy đã đủ tuổi để kết hôn.)

    2. S + V + too + adj/adv + (for sb) + to do st: quá … để ai làm gì
    e.g. She went too far for me to catch up. (Cô ấy đi quá xa để tôi theo kịp.)

    3. S + V + so + adj/adv + that + S + V = It + V + such (a/an) + N(s) + that + S + V: quá … đến nỗi mà
    e.g. This box is so heavy that I can’t lift it up. = It is such a heavy box that I can’t lift it up. (Chiếc hộp này nặng đến nỗi tôi không thể nhắc lên được)

    4. It + takes/took + (sb) + amount of time + to do st: khiến ai mất bao nhiêu thời gian để làm gì
    e.g. It takes me 10 minutes to walk to the park. (Tôi mất mười phút để đi bộ ra công viên.)

    5. S + find + it + adj + to do st: thấy làm việc gì như thế nào
    e.g. I find it difficult to believe in what he said. (Tôi thấy quá khó để tin vào nhừng gì anh ta nói.)

    6. To prefer + N/Ving + (to + N/Ving) = would rather + V + (than + V): thích làm cái gì (hơn cái gì)
    e.g. I prefer reading to playing games. = I would rather read than play games. (Tôi thích đọc sách hơn là chơi game)

    7. To be/get used to + Ving: quen làm gì
    e.g. Seemingly, he is used to speaking ill of others. (Hình như là anh ta quen với việc nói xấu người khác.)

    8. Used to do st: thường làm gì trong quá khứ nhưng giờ thì không
    e.g. My mother used to be a shopaholic. (Mẹ tôi đã từng là một người nghiện mua sắm.)

    9. To be interested in + N/Ving = to be fond of N/Ving = to be keen on N/Ving: thích, quan tâm đến, có hứng thú với cái gì/làm việc gì
    e.g. He’s rather interested in fishing = He’s rather fond of fishing = He’s rather keen on fishing. (Anh ta khá là thích câu cá)

    10. can’t stand/ bear/ help/ resist + Ving: không chịu nổi/ không nhịn được làm gì
    e.g. I can’t help laughing at his stories. (Tôi không ngừng cười với những câu chuyện của anh ấy.)

    11. to spend + time/ money + (on) + N/Ving: dành tiền/ thời gian vào cái gì/việc gì
    e.g. She spends a lot of money travelling around the world. (Cô ấy dành rất nhiều tiền bạc vào việc đi du lịch vòng quanh thế giới.)

    12. To waste + time/ money + N/Ving: tốn tiền/thời gian vào cái gì/ việc gì
    e.g. My son wastes 2 hours watching TV everyday. (Con trai tôi tốn 2 tiếng mỗi ngày để xem TV.)

    13. This/ It’s the first time S + have/has + PII: Đây là lần đầu tiên ai đó làm cái gì
    e.g. It’s the first time Susan has visited Hoan Kiem Lake. (Đây là lần đầu tiên Susan đến thăm Hồ Hoàn Kiếm.)

    14. S + V + so that/ in order that + S + V: để làm gì
    e.g. I get up early so that I can see the sunrise. (Tôi dậy sớm để ngắm mặt trời mọc.)

    15. S + V + in order to/ so as to/ to + do st: để làm gì
    e.g. I get up early in order to see the sunrise. (Tôi dậy sớm để ngắm mặt trời mọc)

    16. To apologize + to sb + for Ving: xin lỗi ai vì đã làm gì
    e.g. Henry apologized to his mom for breaking the flower vase. (Henry xin lỗi mẹ vì đã làm vỡ lọ hoa.)

    17. Although/Though/Even though S + V, S + V: mặc dù
    e.g. Although it rained hard, John still went out with friends. (Mặc dù trời mưa to, John vẫn đi chơi với bạn.)

    18. In spite of/ Despite + N/ Ving/ the fact that S + V, S + V: mặc dù, bất chấp
    e.g. Despite that fact that he tried to study days and nights, his results were bad. (Dù anh ta đã cố gắng học ngày học đêm nhưng kết quả thì vẫn kém.)

    19. Because/As/Since + S + V, S + V: vì, do
    e.g. Because Ann was sick, she was absent yesterday. (Vì Ann bị ốm nên cô ấy đã vắng mặt ngày hôm qua.)

    20. Because of/ Due to + N/Ving/the fact that S + V, S + V: vì, do
    e.g. Because of the bad weather, the flight was delayed. (Vì thời tiết xấu nên chuyến bay đã bị hoãn.)

    21. To have/ get + st + PII + (by sb): nhờ ai làm gì
    e.g. I have my bike repaired by my uncle. (Tôi nhờ chú tôi sửa xe giúp tôi.)

    22. To stop + Ving = to give up + Ving = to quit Ving: ngừng làm gì
    e.g. We stopping talking in the class. (Chúng tôi không nói chuyện trong lớp nữa.)

    23. It’s (high) time + (for sb) + to do st = It’s (high) time sb did st: đã đến lúc (ai đó) phải làm gì
    e.g. It’s time for us to depart = It’s time we departed. (Đã đến lúc chúng ta phải khời hành)

    24. S + had better + (not) + do st: ai đó (không) nên làm gì
    e.g. You had better put on more warm clothes. (Cậu nên mặc thêm quần áo ấm vào.)

    25. not only … but also … : không những mà còn
    e.g. She not only forgot my birthday but also didn’t apologize for forgetting it. (Cô ta không những quên sinh nhật tôi mà còn không thèm xin lỗi vì đã quên nó.)

    26. by chance = by accident: tình cờ
    e.g. I met my former teacher by chance when I went shopping 2 days ago. (Tôi tình cờ gặp lại giáo viên cũ của mình khi đi mua sắm 2 ngày trước.)

    27. To be/get tired of N/Ving: mệt mỏi vì cái gì
    e.g. I’m so tired of waiting for hours. (Tôi quá mệt mỏi vì phải đợi chời hàng tiếng đồng hồ rồi.)

    28. To be bored with/ fed up with + N/Ving: chán cái gì/làm gì
    e.g. Helen’s fed up with eating fried chicken every meal. (Helen quá chán vì bữa nào cũng phải ăn gà rán.)

    29. want (muốn)/ plan (định) / wish (ước)/ decide/ mean (có ý) / happen (tình cờ)/ hope (hy vọng) /promise (hứa) + to + do st
    e.g. I decided to study abroad. (Tôi quyết đĩnh sẽ đi du học.)
    I don’t mean to hurt your feelings, but I’m in love with another man.
    (Em không có ý làm tổn thương tình cảm của anh, nhưng em đã yêu người đàn ông khác rồi.)

    30. hate (ghét) / like( thích) / dislike( không thích)/ enjoy ( rất thích) / avoid (tránh)/ mind (ngại) / consider ( cân nhắc) + V-ing
    e.g. I usually avoid looking at other’s eyes. (Tôi thường tránh nhìn vào mắt người khác.)
    I will consider giving you a raise (Tôi sẽ cân nhắc tăng lương cho anh.)

    31. It + be + st/sb + that/ who: chính…mà…
    e.g. It is Tom who got the best marks in my class. (Đó là chính là Tom người mà đạt điểm điểm cao nhất trong lớp của tôi.)

    32. It’s not necessary for sb to do st = Sb don’t need to do st: Ai không cần thiết phải làm gì = doesn’t have to do st
    e.g. It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải làm bài tập này.)

    33. It is (very) kind of sb to do st: Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì
    e.g. It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi.)

    34. To have no idea of st = don’t know about st: Không biết về cái gì
    e.g. I have no idea of this word = I don’t know this word. (Tôi không biết từ này.)

    35. To be able to do st = To be capable of + Ving: Có khả năng làm gì
    e.g. I’m able to speak English = I am capable of speaking English (Tôi có thể nói tiếng Anh.)

    36. Let sb do st: Để ai làm gì
    e.g. Let him come in. (Để anh ta vào.)
    Let me love you. ( Hãy để anh yêu em.)

    37. Make sb do st: khiến ai, bảo ai, nhờ ai, bắt ai làm gì.
    e.g. The sad film made me cry. (Bộ phim buồn khiến tôi rơi nước mắt.)

    38. To be amazed at = to be surprised at + N/Ving: ngạc nhiên về….
    e.g. I was amazed at his big beautiful villa. (Tôi đã ngạc nhiên về căn biệt thự to đẹp của anh ấy.)

    39. would like/ want/wish + to do st: thích/ muốn làm gì…
    e.g. I would like to go to the cinema with you tonight. (Tớ thích đi tới rạp chiếu phim với cậu vào tối nay.)

    40. To be succeed in Ving: thành công trong việc làm gì
    e.g We were succeed in passing the exam. (Chúng tôi đã thi đỗ.)

    Cố gắng học mỗi ngày 1 ít để có thể giao tiếp tiếng anh thành thạo nha. Học tiếng Anh giao tiếp sẽ đồng hành cùng các bạn!
     
    admin thích điều này.
  2. Big Bang

    Big Bang Thành viên

    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    1
    Cũng thuộc kha khá trong 40 cấu trúc này. Sẽ cố gắng nuốt hết để dạy lại học trò.
     

Chia sẻ trang này