1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

Chia sẻ Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh của học sinh

Thảo luận trong 'Diễn đàn tiếng Anh' bắt đầu bởi numbencore89hd, 24/10/2016.

  1. numbencore89hd

    numbencore89hd Thành viên

    Bài viết:
    11
    Đã được thích:
    0
    Là học sinh, khi bạn muốn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh thì nên giới thiệu giống thế nào. Ngoài giới thiệu tên, tuổi, địa chỉ an cư thì cần bổ sung thêm các gì để người nghe hiểu và nắm được các thông tin chính mà người nói muốn truyền tải. Trong bài viết này, English4u sẽ hướng dẫn nhiều em học sinh giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh một cách đầy đủ nhất.
    [​IMG]

    1. Cách bước giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh dành cho học sinh
    Bước 1: Cách khởi điểm để làm quen

    Bạn có thể áp dụng nhiều mẫu câu giống:

    - Hello, My name is Richard Walker.

    - Hi, They call me Richard.

    - Hey, I am Richard.

    - Hey! I am Richard.

    - Can/May I introduce myself? - My name is Linh Nguyen

    - I'm glad for this opportunity introduce myself. My name is Linh Nguyen

    - I'd like to take a quick moment to introduce myself. My name is Linh Nguyen.

    - Allow me to introduce myself. I'm Luong

    - Let me introduce myself, by the way

    Bước 2: Giới thiệu về họ và tên

    - My first name is Giang, which means "river" (Tên tôi là Giang, còn tức là "sông")

    - Please call me Linh. (Cứ gọi tôi là Linh)

    - Everyone calls me Linh. (Mọi người vẫn gọi tôi là Linh)

    - You mau call me Jane (Anh có thể gọi tôi là Jane)

    - Tsuki is my name (Tsuki là tên tôi)

    - My name is long but you may just call me Nguyen (Tên tôi dài lắm, anh gọi tôi là Nguyên được rồi)

    Bước ba: Cahcs nói về tuổi

    - I am 23 (Tôi 23 tuổi)

    - I am 12 years old (tôi 12 tuổi)

    - I am over 18 (tôi trên 18 tuổi)

    - I am almost 20 (Tôi gần 20)

    - I am nearly 30 (tôi sắp 30)

    - I am in my fifties (Tôi ngoài 50)

    - I am around your age (Tôi ngang tuổi anh)

    Bước bốn: Giới thiệu về nơi tại quê quán

    - I am from Vietnam = I come from Vietnam (Tôi đến từ Việt Nam)

    - I hail from Massachusetts (Tôi đến từ Massachusetts)

    - I was born in Hanoi (tôi sinh ra ở Hà Nội)

    - I grew up in Saigon (Tôi lớn lên ở Sài Gòn)

    - I spent most of my life in Tuscany (Tôi sống phần nhiều quãng đời của mình tại Tuscany)

    - I live in Chicago (Tôi sống tại Chicago)

    - I have lived in San Franciso for ten years (Tôi đã sống ở San Franciso được 10 năm)

    Bước 5: Giới thiệu về học vấn

    - I'm in 7th grade (Tôi đang học lớp 7)

    - I'm in 7B class (Tôi đang học lớp 7B)

    Bước 06: Giới thiệu về gu đam mê

    - I'm very interested in learning English (Tôi rất là thích thú lúc học tiếng Anh)

    - I have a passion for traveling and exploring (Tôi có đam mê du lịch và khám phá)

    - My hobbies are reading and writing. (Sở thích của tôi là đọc và viết)

    - I like reading books. (Tôi thích đọc sách)

    - I am a good cook. (Tôi là một đầu bếp cừ)

    - I am good at playing chess. (Tôi giỏi chơi cờ)

    - I like shopping when I'm free. (Tôi thích đi shopping khi rảnh rỗi)

    - I have a passion for traveling. (Tôi mê du lịch)

    - I enjoy taking pictures. (Tôi thích chụp ảnh)

    - I'm very interested in learning history. (Tôi cực kỳ thích thú tìm hiểu lịch sử)

    Bước 07: Giới thiệu về gia đình

    - There are four of us in my family (Có bốn người trong g.đình tôi.)

    - I don't have any siblings. I would have liked a sister. (Tôi ko có anh chị em. Tôi cực kỳ thích nếu có chị/em gái.)

    - My grandparents are still alive (Ông bà tôi vẫn còn sống.)

    - I do not have any siblings. I would have liked a sister… (Tôi ko có anh chị em. Tôi sẽ rất là thích nếu có một chị/em gái…)

    - I am the only child (Tôi là con một)

    Bước 8: kết thúc cuộc nói chuyện

    - Nice/glad/pleased to meet you (Vui/hân hạn được gặp anh)

    - Very nice to meet you (Rất vui được gặp anh)

    - Good to meet you (Rất vui được gặp bạn)

    - It is a please to meet you (Hân hạnh được gặp anh)

    - Well, it was nice meeting you. I really had a great time (Thật vui lúc được gặp anh. Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời)

    - Let's talk more another time. I have got to go find my friend (Chúng ta hãy chuyện trò nhiều hơn vào dịp khác. Giờ tôi phải đi tìm bạn tôi rồi)

    - Take care (giữ gìn sức khỏe nhé)

    Bước 09: Cách đề nghị giữ liên lạc

    - Can I get/have your number? This way we can keep in touch. (Tôi lấy số điện thoại thông minh của anh được không? Để ta có thể giữ giao thông với nhau)

    - What is your number? I'd love to see you again… (Số của bạn là gì? Mình rất muốn gặp lại bạn…)

    - Should I add you on Facebook? (Tớ thêm bạn với cậu trên Facebook nhé?)

    2. một vài cuộc hội thoại giới thiệu bản thân
    Hội thoại 1

    A: Good morning (Chào cô).

    B: Nice to meet you, sir. Let me introduce myself. I'm Hoa.

    (Rất hân hạnh được gặp ông. Tôi xin phép được tự giới thiệu. Tôi là Hoa).

    A: It's pleasure to meet you here. I'm Trong Khoi, I'm in 7B class.

    (Rất vui được gặp cô tại đây. Tôi là Trọng Khôi, học sinh lớp 7).

    Hội thoại 2

    A: Hello. I'm Nga. I'm in 9C class (Tôi tên Nga. Hiện tôi là học sinh lớp 9C).

    B: I'm very please to make your acquaintances (Rất vui được làm quen với anh).

    A: What is your major? (Bạn học chuyên ngành gì)

    B: My major is English. And you? (Tôi học chuyên môn tiếng Anh. Còn bạn?)

    A: I major in History. I'm a second year student, too.

    (Chuyên ngành của tôi là xuất xứ. Tôi là sinh viên năm thứ 2).

    Hội thoại 3

    A: Please briefly introduce yourself. (Anh hãy giới thiệu qua về mình đi).

    B: OK! My name is Thien. I was born in 2006 in Nam Dinh. I am a pupil. I am from Hanoi. I live with my family.

    (Vâng! Tên tôi là Thiện. Tôi sinh năm 2006. Hiện tôi là học sinh. Tôi đến từ thành phố hn và đang sống với gđ.)

    A: Could you tell us something more about your family?

    (Bạn có thể nói cho phía chúng tôi biết đôi điều về gđ bạn được ko?)

    B: Yes, I have parents and a brother. My father works for a garment company and my mother is a doctor, and my brother is an engineer.

    (Vâng, tôi sống với phụ huynh và anh trai. Bố tôi công tác cho 1 doanh nghiệp hàng dệt may, mẹ tôi là bác sĩ, còn anh trai tôi là kĩ sư).

    A: Do you have any special hobbies? (Anh có sở thích riêng đ/biệt nào ko?)

    B: I have many hobbies, such as swimming, reading, playing footbal, etc.

    (Tôi có nhiều sở thích, như bơi lội, đọc sách, chơi bóng đá...)

    Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh của học trò chỉ cần đưa ra một số thông tin căn bản mà về chúng tôi chỉ dẫn giống như trên. Bạn có thể tham khảo những mẫu câu đã cho và dùng một cách nhạy bén nhé.
     

Chia sẻ trang này