1. Cộng đồng SEO Kỹ năng game: Cộng đồng Diễn đàn SEO Kỹ năng game
    Fanpage facebook diễn đàn Kỹ năng game: Fanpage diễn đàn Kỹ năng game
    Group facebook diễn đàn Kỹ năng game: Group diễn đàn Kỹ năng game
    Có vấn đề gì thắc mắc hay hỏi admin, liên hệ: kynanggame@gmail.com
  2. Nội quy diễn đàn: Click xem ngay
    - Không đặt domain, liên hệ, in hoa toàn bộ tiêu đề topic, rao vặt tối đa 1 bài/ngày, không đăng liên tiếp
    - Để chèn link cần tối thiểu 5 bài viết và chèn tối đa 1 link ngoài ảnh
    - Không comment liên tiếp, không gửi bài với nội dung vô nghĩa, không đăng lại cùng 1 nội dung

[Những câu nói tiếng Anh hay] 50 câu thông dụng hàng ngày

Thảo luận trong 'Những câu nói tiếng Anh hay' bắt đầu bởi evergreen, 6/10/2015.

  1. evergreen

    evergreen Tiếng Anh giao tiếp Evergreen Thành viên BQT Thịt spammer

    Bài viết:
    87
    Đã được thích:
    65
    Gọi là có chút chém gió, dịch khác khác đi một chút để giống với văn hóa Việt nam nha:

    [​IMG]

    1. What's up? - Chuyện gì thế?
    2. How's it going? - Dạo này ổn chứ?
    3. What have you been doing? - Gần đây đang làm gì hả?
    4. Nothing much. - Chả có gì mới cả
    5. What's on your mind? - Mày đang lo chuyện gì thế?
    6. I was just thinking. - Nghĩ vu vơ tý thôi
    7. I was just daydreaming. - Tao đang mơ mộng tý thôi
    8. It's none of your business. - Không phải việc của mày
    9. Is that so? - Thế hả?
    10. How come? - Làm thế nào vậy?
    11. Absolutely! - Chắc chắn rồi!
    12. Definitely! - Quá chuẩn!
    13. Of course! - Đương nhiên rồi!
    14. You better believe it! - Chắc chắn luôn!
    15. I guess so. - Tao đoán thế.
    16. There's no way to know. - Ai mà biết được
    17. I can't say for sure. - Tao không dám chắc đâu
    18. This is too good to be true! - Đáng nghi quá!
    19. No way! (Stop joking!) - Dừng, không đùa nữa!
    20. I got it. - Tao hiểu rồi
    21. Right on! (Great!) - Chuẩn!
    22. I did it! (I made it!) - Bố mày làm được rồi!
    23. Got a minute? - Rảnh không?
    24. About when? - Lúc nào thế?
    25. I won't take but a minute. - Mất mấy phút thôi
    26. Speak up! - Nói to lên!
    27. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
    28. So we've met again, eh? - Ớ, lại gặp mày rồi.
    29. Come here. - Lết ra đây (Đến đây)
    30. Come over. - Ghé chơi.
    31. Don't go yet. - Đi sớm thế (Đừng đi vội)
    32. Please go first. After you. - Đi trước đê, tao sẽ theo sau.
    33. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
    34. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.
    35. What the hell are you doing? - Mày làm cái quái gì thế (Muốn chết ak)
    36. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh. (You save my life)
    37. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
    38. Get your head out of your ass! - Đừng giả ngu nữa!
    39. That's a lie! - Xạo quá! (Nói dối/ Chém gió)
    40. Do as I say. - Làm theo lời tôi.
    41. This is the limit! - Đủ rồi đó!
    42. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.
    43. Ask for it! - Tự làm tự chịu đê!
    44. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.
    45. No litter. - Cấm vứt rác.
    46. Go for it! - Cứ liều thử đi.
    47. What a jerk! - Thật là đáng ghét.
    48. How cute! - Ngộ nghĩnh, dễ thương quá! (Kawaii!)
    49. None of your business! - Không phải việc của mày.
    50. Don't peep! - Cấm nhìn lén!

     
    admin thích điều này.

Chia sẻ trang này